Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh

Những thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản).
Trải qua nhiều năm phát triển và cung cấp dịch vụ dịch tiếng anh, Dịch thuât TDN thấy am hiểu chuyên ngành dịch là điều vô cùng quan trọng, để tạo ra bản dịch tốt người dịch không những thành thạo hiểu về ngôn ngữ mà còn phải am hiểu về chuyên ngành mà mình đang dịch. Vì vậy trong bài viết này, Dịch thuật TDN muốn giới thiệu bạn đọc những thuật ngữ cơ bản nhất của chuyên ngành kế toán dịch sang tiếng anh. Với mong muốn bạn đọc có nhiều kiến thức phục vụ cho việc của mình.

Accounting entry: ---- bút toán
Accrued expenses ---- Chi phí phải trả - 
Accumulated: ---- lũy kế
Advance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng (???)
Advanced payments to suppliers ---- Trả trước ngưòi bán - 
Advances to employees ---- Tạm ứng - 
Assets ---- Tài sản - 
Assets liquidation: ---- thanh lý tài sản
Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán - 
Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
Cash ---- Tiền mặt - 
Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng - 
Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ - 
Cash in transit ---- Tiền đang chuyển - 
Check and take over: ---- nghiệm thu
Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang - 
Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng - 
Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn - 
Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả - 
Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển - 
Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước - 
Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn tài sản cố định hữu hình - 
Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn tài sản cố định vô hình - 
Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính - 
Equity and funds ---- Vốn và quỹ - 
Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá - 
Expense mandate: ---- ủy nghiệm chi
Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính - 
Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường - 
Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường - 
Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường - 
Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng - 
Financial ratios ---- Chỉ số tài chính - 
Financials ---- Tài chính - 
Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho - 
Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình - 
Fixed assets ---- Tài sản cố định - 
General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp - 
Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán - 
Gross profit ---- Lợi nhuận tổng - 
Gross revenue ---- Doanh thu tổng - 
Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính - 
Income taxes ---- Thuế thu nhập doanh nghiệp - 
Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho - 
Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình - 
Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình - 
Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ - 
Inventory ---- Hàng tồn kho - 
Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển - 
Itemize: ---- mở tiểu khoản
Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính - 
Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính - 
Liabilities ---- Nợ phải trả - 
Long-term borrowings ---- Vay dài hạn - 
Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn - 
Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn - 
Long-term mortgages, collateral, deposits ---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn - 
Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn - 
Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho - 
Net profit ---- Lợi nhuận thuần - 
Net revenue ---- Doanh thu thuần - 
Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp - 
Non-business expenditure source, current year ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay - 
Non-business expenditure source, last year ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước - 
Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp - 
Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn - 
Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD - 
Other current assets ---- Tài sản lưu động khác - 
Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác - 
Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác - 
Other payables ---- Nợ khác - 
Other receivables ---- Các khoản phải thu khác - 
Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác - 
Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu - 
Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên - 
Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước - 
Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế - 
Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính - 
Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - 
Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường - 
Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho - 
Receivables ---- Các khoản phải thu - 
Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng - 
Reconciliation: ---- đối chiếu
Reserve fund ---- Quỹ dự trữ - 
Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối - 
Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ - 
Sales expenses ---- Chi phí bán hàng - 
Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng - 
Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại - 
Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn - 
Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn - 
Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn - 
Short-term mortgages, collateral, deposits ---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn - 
Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn - 
Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh - 
Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý - 
Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình - 
Taxes and other payables to the State budget ---- Thuế và các khoản phải nộp nhànước - 
Total assets ---- Tổng cộng tài sản - 
Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn - 
Trade creditors ---- Phải trả cho người bán - 
Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ - 
Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi - 
Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang –


Types of Accounts:-------- Các loại tài khoản kế toán
Account Type 1: Short-term assets-----Loại tài khoản 1: Tài sản ngắn hạn
Account Type 2: Long-term assets------Loại tài khoản 2: Tài sản dài hạn
Account Type 3: Liabilities------Loại tài khoản 3: Nợ phải trả
Account Type 4: Equity-------Loại tài khoản 4: Vốn chủ sở hữu
Account Type 5: Revenue------Loại tài khoản 5: Doanh thu
Account Type 6: Production costs, business-----Loại tài khoản 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh
Account Type 7: Other income-------Loại tài khoản 7: Thu nhập khác
Account Type 8: Other expenses-----Loại tài khoản 8: Chi phí khác
Account Type 9: Determining business results-----Loại tài khoản 9: Xác định kết quả kinh doanh
Account Type 0: Balance sheet accounts------Loại tài khoản 0: Tài khoản ngoài bảng
129 - Provision for short-term investments------Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
133 - Deductible VAT----Thuế GTGT được khấu trừ
136 - Inter-----Phải thu nội bộ
139 - Provision for bad debts-------Dự phòng phải thu khó đòi
217 - Real estate investment--------Bất động sản đầu tư
221 - Investment in subsidiaries-------Đầu tư vào công ty con
243 - Property tax deferred--------Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244 - collateral long-term deposits--------Ký cược ký quỹ dài hạn
343 - Bonds issued--------Trái phiếu phát hành
344 - Get escrow, long-term deposits------Nhận ký cược, ký quỹ dài hạn
347 - Deferred tax payable--------Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
412 - Margin of property revaluation-----Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413 - exchange rate differences----Chênh lệch tỷ giá hối đoái
414 - Fund Development------Quỹ đầu tư phát triển
415 - Fund financial reserve------Quỹ dự phòng tài chính
466 - Funds that form of fixed assets-----Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
001 - Leasehold assets-----Tài sản thuê ngoài
002 - Materials, goods kept for processing-----Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
003 - Goods deposited deposit, or escrow------Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
004 - Bad debts treated-------Nợ khó đòi đã xử lý
007 - Foreign currencies------Ngoại tệ các loại
008 - Project for public services and- projects-------Dự án chi sự nghiệp, dự án

 

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ : 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel :
(04) 3662 3331(04) 3662 3331
Mobile: 090.8826.888

Email : service@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

Văn Phòng Đại Diện Tại Mỹ
Địa chỉ : 1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Phụ trách văn phòng
: HA HUONG NGO
Tel : (001) 312-2821630
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 


www.dichthuattdn.com