Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Tên cơ quan chức danh bằng tiếng anh theo quy định chính phủ P2

Bản Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đổi ngoại

                         3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ

Ban Quản lý Lãng Chủ tịch Hồ Chí Minh '

Ho Chi Minh Mausoleum Management

HCMM

Bảo hiêm Xã hôi Viêt Nam

Viet Nam Social Security

VSI

Thông tân xã Việt Nam

Viet Nam News Agency

VNA

Đài Tiêng nói Việt Nam

Voice of Viet Nam

vov

Đài Truyến hình Việt Nam

Viet Nam Television

VTV

Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration

HCMA

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Viet Nam Academy of Science and Technology

VAST

Viện Khoa học Xã hội Việt Nam

Viet Nam Academy of Social Sciences ----------------------------------------------------------------------------

VASS

.

 

                4. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam

Phó Thủ tướng Thường trực

Permanent Deputy Prime Minister

Phó Thủ tướng

Deputy Prime Minister

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Minister of National Defence

Bộ trưởng Bộ Công an

Minister of Public Security

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Minister of Foreign Affairs

Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Minister of Justice

Bộ trưởng Bộ Tài chính

Minister of Finance

 

Bộ trưởng Bộ Công thương

Minister of Industry and Trade

Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hôi

Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Minister of Transport

Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Minister of Construction

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

Minister of Information and Communications

Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo

Minister of Education and Training

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Minister of Agriculture and Rural Development

Bộ ừưởng Bộ Kê hoạch và Đâu tư

Minister of Planning and Investment

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Minister of Home Affairs

Bộ trưởng Bộ Y tê

Minister of Health

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Minister of Science and Technology

Bộ trường Bộ Văn hóa, Thê thao và Du lịch

Minister of Culture, Sports and Tourism

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Minister of Natural Resources and Environment

Tông Thanh tra Chính phủ

Inspector-General

Thông đôc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Governor of the State Bank of Viet Nam

Bộ trưởng, Chủ nhiệm ủy ban Dân tộc

Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government

 

5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

Văn phòng Chủ tịch nước

Office of the President

Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tich nước

Chairman/Chairwoman of the Office of the President

Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President

Trợ lý Chủ tịch nước

Assistant to the President

 

6. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ

Văn phòng Bộ

Ministry Office

Thanh tra Bộ

Ministry Inspectorate

Tông cục

Directorate

Uy ban

Committee/Commission

Cục

DepartmenƯAuthority/Agency

 

Vu

Department

Hoc viên

Academy

Viên

Institute

Trung tâm

Centre

Ban

Board

Phònệ

Division

Vu Tô chức Cán bô

Department of Personnel and Organisation

Vụ Pháp chế

Department of Legal Affairs

Vụ Hợp tác quôc tê

Department of International Cooperation

 

www.dichthuattdn.com