Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Các thuật ngữ quân sự bằng tiếng Anh

Trong công tác dịch thuật, việc không nắm vững các thuật ngữ mang tính hệ thống liên quan đến một lĩnh vực đặc thù nào đó gây rất nhiều khó khăn cho người dịch, nhất là đối với các lĩnh vực khó như y tế, quân sư…  Danh sách các thuật ngữ liên quan đến lĩnh vực quân sự dưới đây là thành quả của quá trình tìm tòi, học hỏi của đội ngũ biên dịch giàu kinh nghiệm và có chuyên môn cao của Dịch Thuật TDN:

 

3212 Các thuật ngữ quân sự bằng tiếng Anh

 

I. Các binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và các lực lượng vũ trang nhân dân

Bộ binh – Army Forces

Phòng không không quân – Air and Air Defence Force

Hải quân – Navy Force

Bộ đội biên phòng – Border Defence Forces

Cảnh sát – Police Force

Công An nhân dân –  Public Security Force

 

II. Hệ thống cấp bậc trong quân đội Việt Nam bằng tiếng Anh

1. Cấp bậc cao nhất – Hàng Tướng (Quân đội và Cảnh sát nói chung)

  • Đại tướng – Full General
  • Thượng tướng – Senior Lieutenant General / Colonel General
  • Trung tướng – Lieutenant General
  • Thiếu tướng – Major General

Dành riêng cho Hải quân

  • Đô đốc – Admiral)
  • Phó Đô đốc – Vice Admiral
  • Chuẩn Đô đốc – Rear Admiral

2. Cấp trung – Hàng Tá

  • Đại Tá – Colonel 1st class/ Brigadier
  • Thượng Tá – Senior Lieutenant Colonel / Colonel
  • Trung Tá – Lieutenant Colonel
  • Thiếu Tá – Major
  • Đại Úy  – Captain
  • Thượng Úy – Senior Lieutenant
  • Trung Úy – Lieutenant
  • Thiếu Úy – Junior Lieutenant

Dành riêng cho Hải quân:

  • Đại Tá – Captain 1st class or Commodore
  • Thượng Tá – Senior Commander / Captain
  • Trung Tá – Commander
  • Thiếu Tá – Lieutenant Commander
  • Đại Úy – Senior Lieutenant / Lieutenant 1st class
  • Thượng Úy – Lieutenant
  • Trung Úy – Junior Lieutenant
  • Thiếu Úy – Ensign

3. Dành cho các trường sĩ quan lục quân:

  • Chuẩn Úy  - Officer Designate
  • Học Viên – Candidate / “Student” Officer

4. Cấp hạ sĩ quan và binh sĩ

Hạ sĩ quan (Non-commissioned officers):

  • Thượng Sĩ – Sergeant Major
  • Trung Sĩ – Sergeant
  • Hạ Sĩ – Corporal
  • Học viên hạ sĩ quan – Non-Commissioned Officer Candidate

Chiến sĩ (“combatants” or enlisted ranks):

  • Binh Nhất – Private 1st Class
  • Binh Nhì – Private 2nd Class

 

Dịch Thuật TDN hi vọng các thuật ngữ trên sẽ giúp ích cho khách hàng và đông đảo dịch giả hoặc những người có hứng thú và đam mê với công việc dịch thuật. Chúc các bạn thành công!

 

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com