Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng quan trọng phần 4

Dịch thuật TDN giới thiệu tới bạn đọc tài liệu : “Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng”. Đây có thể là công cụ trợ giúp bạn đọc trong công tác ngân hàng cũng như dịch tiếng anh ngân hàng.

Tài liệu bao gồm 4000 thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng tài chính. Bao gồm cả những thuật ngữ mới nhất đã được cập nhật trong cuốn tài liệu này. 

Phần 4 :

152

Association of International Bond Dealers

Hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.

Cơ quan thành lập năm 1969, thu thập và cho niêm yết lợi nhuận và báo giá thị trường hiện hành với các loại phát hành của TRÁI KHOÁN CHÂU ÂU.

153

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

Hiệp hội các nước Đông nam Á.

Hiệp hội được các Bộ trưởng ngoại giao Indonesia, Malaysia, Phillipines, Singapore và Thái Lan thành lập năm 1967. Mục đích chung của hiệp hội là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hoá ở khu vực Đông Nam Á.

154

Assurance

Bảo hiểm xác định

Một loại bảo hiểm liên quan đến tình huống trong đó bảo hiểm cho sự kiện không thể tránh khỏi. Điều này có thể do hợp đồng liên quan tới việc trả một khoản xác định vào một ngày nào đó hoặc là vì "cái chết" của người được bảo hiểm.

155

Asset stocks and services flows

Dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.


156

Asymmetric infornation

Thông tin bất đối xứng; Thông tin không tương xứng.

Sự khác nhau về thông tin mà các bên tham gia giao dịch trên thị trường có được. Xem INSIDER - OUTSIDER MODELS.

157

Asymptote

Đường tiệm cận.

Giá trị mà biến phụ thuộc của một hàm tiến đến khi biến tự do trở nên rất lớn hoặc rất nhỏ.

158

Asymptotic distribution

Phân phối tiệm cận.

PHÂN PHÔI XÁC XUẤT mà một biến THỐNG KÊ hướng tới khi kích thước của mẫu tiến tới vô cùng. Khái niệm rất hữu ích trong đánh giá các đặc thù của chọn mẫu trong kinh tế lượng.

159

Atomistic competition

Cạnh tranh độc lập.

Một cơ cấu thị trường trong đó số lượng các hãng rất lớn, do đó mỗi hãng cạnh tranh một cách độc lập. (Xem PERFECT COMPETITION).

160

Attribute

Thuộc tính.

Một nét đặc trưng hay thuộc tính của hàng hoá. Xem CHARACTERISICS THEORY.

161

Auctioneer

Người bán đấu giá.

Một thuật ngữ chung chỉ nhân viên bán đấu giá, tại đó những người mua tương lai đấu với nhau bằng cách đặt giá, vật đấu giá sẽ thuộc về người nào đặt giá cao nhất.

162

Auction markets

Các thị trường đấu giá.

Một thị trường có tổ chức tại đó giá cả được điều chỉnh liên tục theo biến đổi của cung và cầu. Nét đặc trưng cơ bản của các thị trường đấu giá là các hạng mục hàng hoá được chuẩn hoá, mua bán vô danh và đủ số lượng để đảm bảo hành vi cạnh tranh.

163

Auctions

Đấu giá.

Một kiểu thị trường trong đó người mua tiềm tàng đặt giá cho hàng hoá chứ không phải đơn thuần trả theo.

164

Augmented Dickey Fuller test

ADF - Kiểm định Dickey Fuller bổ sung.

Kiểm định này là một phiên bản của kiểm định Dickey Fuller đối với một đơn vị gốc khi tiêu thức xáo động là tương quan theo chuỗi sau khi đã xem xét sự khác nhau trong quá trình tĩnh khác (DSP).

165

Augmented Phillips curve

Đường Phillips bổ sung.

Việc đưa biến giá cả vào đường Phillips gốc đã dịch chuyển học thuyết một các hiệu quả từ một giải thích về tiền công bằng tiền thành cách giải thích theo nghĩa thực tế.

166

Austrian school

Trường phái kinh tế Áo.

Tên trường phái này được sử dụng để chỉ các nhà kinh tế học từ Menger, Wieser và Bohm-Bawerk trở đi, họ phần lớn nghiên cứu ở Viên và theo một kiểu phân tích riêng biệt.

167

Autarky

Tự cung tự cấp.

Tình trạng trong đó một nước tự tách khỏi thương mại quốc tế bằng những hạn chế như thuế quan nhằm tự túc, thường do nguyên nhân làm việc hoặc chính trị.

168

Autarky economy

Nền kinh tế tự cung tự cấp


169

Autocorrelation

Sự tự tương quan.

Xem SERIAL CORRELATION.

170

Automatic stabilizers

Các biện pháp ổn định tự động.

Các mối quan hệ làm giảm biên độ của biến động chu kỳ trong một nền kinh tế mà không cần hành động trực tiếp của chính phủ.

171

Automation

Tự động hoá.

Trong khi được sử dụng theo nhiều cách, cụm thuật ngữ "tự động hoá" nói chung được coi là đồng nghĩa với việc thay thế lao động bằng quá trình tự động.

172

Autonomous expenditure

Khoản chi tiêu tự định.

Các khoản chi tiêu được coi là độc lập với mức thu nhập.

173

Induced expenditure

Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).


174

Autonomous consumption

Tiêu dùng tự định.


175

Autonomous investment

Đầu tư tự định.


176

Autonomous investment demand

Nhu cầu đầu tư tự định.


177

Autonomous transactions

Giao dịch tự định

Cụm thuật ngữ này được dùng trong học thuyết về CÁN CÂN THANH TOÁN để xác định những loại giao dịch diễn ra tự phát vì lý do lợi nhuận từ phía các hãng hoặc độ thoả dụng được tăng từ phía các cá nhân .

178

Autonomous variables

Các biến tự định

Xem EXOGENOUS VARIABLES.

179

Autoregression

Tự hồi quy.

SỰ HỒI QUY của một biến số trên giá trị hay các giá trị trễ của nó. Xem SERIAL CORRELATION AND ARIMA.

180

Availability effects

Các hiệu ứng của sự sẵn có.

Các tác động của những thay đổi về số lượng tín dụng có sẵn, chứ  không phải tác động thông qua giá, nghĩa là lãi suất.

181

Average

Số trung bình.

Xem MEAN.

182

Average cost

Chi phí bình quân.

Chi phí trên một đơn vị sản lượng trong đó bao gồm chi phí của tất cả đầu vào (các yếu tố sản xuất).

183

Average cost pricing

Định giá theo chi phí bình quân.

Quy tắc định giá công nhận rằng các hãng cộng chi phí khả biến vào chi phí trung bình để trang trải tổng chi phí trung bình của nó.

184

Average expected income

Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.

Xem PERMANENT INCOME.

185

Average fixed costs

Chi phí cố định bình quân.

Chi phí cố định trên mỗi đơn vị sản lượng.

186

Average product

Sản phẩm bình quân.

Tổng sản lượng  có được từ việc sử dụng một tập hợp đầu vào chia cho số lượng của bất cứ một loại đầu vào nào được dùng.

187

Average productivity

Năng suất bình quân.

Xem PRODUCTIVITY.

188

Average propensity to consume

Khuynh hướng tiêu dùng bình quân.

Phần của tổng thu nhập Y được chi cho tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ C, thay vì đầu tư I.

189

Average propensity to save

Khuynh hướng tiết kiệm bình quân.

Phần của tổng thu nhập Y được đưa vào tiết kiệm S, tức không được sử dụng cho mục đích tiêu dùng. Khuynh hướng tiết kiệm bình quân bằng S/Y. Xem SAVING FUNCTION, MARGINAL PROPENSITY TO SAVE.

190

Average rate of tax

Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế).

Được sử dụng khi nói về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN nhưng cũng có thể áp dụng với các loại thuế khác. Thường được dùng để chỉ tổng thuế thu nhập dưới dạng một phần của thu nhập.

191

Average revenue

Doanh thu bình quân.

Doanh thu trên một đơn vị sản lượng.

192

Average revenue product

Sản phẩm doanh thu bình quân.

Sản phẩm doanh thu trung bình của một đầu vào (yếu tố sản xuất) nhân với doanh thu bình quân.

193

Average total cost

Tổng chi phí bình quân

Xem AVERAGE COST.

194

Average variable cost

AVC-Chi phí khả biến bình quân.

CHI PHÍ KHẢ BÍÊN trên một đơn vị sản lượng.

195

Averch-Johnson Effect

Hiệu ứng Averch-Johnson.

Để chỉ sự phản ứng tối đa hoá lợi nhuận của các hãng bị kiểm soát, khi phải đạt được tỷ lệ lợi tức xác định về vốn có động lực để lựa chọn kết hợp đầu vào nặng về vốn hơn có thể không được sử dụng khi không phải đạt tỷ lệ lợi tức xác định đó.

196

Axiom of completeness

Tiên đề về tính đầy đủ.

Xem AXIOMS OF PREFERENCE.

197

Axiom of continuity

Tiên đề về tính liên tục.

Xem AXIOMS OF PREFERENCE.

198

Axiom of convexity

Tiên đề về tính lồi.

Xem AXIOMS OF PREFERENCE.

199

Axiom of dominance

Tiên đề về tính thích nhiều hơn thích ít.

Xem AXIOMS OF PREFERENCE.

200

Axiom of

Tiên đề về sự lựa chọn.

Xem AXIOMS OF PREFERENCE.

201

Axiom of prefence

Tiên đề về sở thích.

Trong lý thuyết CẦU CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG, các cá nhân được giả định là tuân thủ các nguyên tắc về hành vi duy lý và các tiên đề khác về hành vi.

202

Backdoor fancing

Cấp tiền qua cửa sau.

Là tập quán theo đó cơ quan chính phủ Mỹ vay bộ Tài chính Mỹ chứ không yêu cầu biểu quyết ngân sách của quốc hội.

 

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com