Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng quan trọng phần 8

Dịch thuật TDN giới thiệu tới bạn đọc tài liệu : “Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng”. Đây có thể là công cụ trợ giúp bạn đọc trong công tác ngân hàng cũng như dịch tiếng anh ngân hàng.

Tài liệu bao gồm 4000 thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng tài chính. Bao gồm cả những thuật ngữ mới nhất đã được cập nhật trong cuốn tài liệu này. 

Phần 8 :

351

CAP


Xem COMMON AGRICULTURAL POLICY.

352

Capacity model

Mô hình công năng.

Mô hình giải thích sự tỷ lệ đầu tư có quan hệ mật thiết với mô hình GIA TỐC và đặc biệt với mô hình ĐIỀU CHỈNH LƯỢNG VỐN.

353

Capacity untilization

Mức sử dụng công năng

Là tỷ lệ sản lượng thực tế so với sản lượng tiền năng. Xem EXCESS CAPACITY.

354

Capital

Tư bản/ vốn.

1)Một từ dùng để chỉ một yếu tố sản xuất do hệ thống kinh tế tạo ra. 2)Một từ cũng được sử dụng  làm thuật ngữ chỉ các tài sản TÀI CHÍNH. Xem FINANCIAL CAPITAL, CAPITAL CONTROVERSY, FINANCE.

355

Capital account

Tài khoản vốn.

Xem BALANCE OF PAYMENT.

356

Capital accumulation

Tích lũ vốn.

Quá trình tích luỹ vốn qua đầu tư ròng dương. Xem GOLDEN RULE OF ACCUMULATION

357

Capital allowances

Các khoản miễn thuế cho vốn.

Miễn thuế đối với thuế công ty liên quan đến chi tiêu cho vốn của hãng.

358

Capital asset

Tài sản vốn.

Một tài sản không được mua bán như một phần của công việc kinh doanh hàng ngày. Ví dụ: nhà xưởng, máy móc, đất đai hoặc chứng khoán.

359

Capital asset pricing model

Mô hình định giá Tài sản vốn.

Mô hình ra đời vào những năm 1960 và đưa ra một dạng cụ thể của khái niệm chung về sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi tức.

360

Capital budgeting

Phân bổ vốn ngân sách.

Quá trình phân bổ vốn có thể đầu tư cho các vốn dự án.

361

Capital charges

Các phí tổn cho vốn

Các chi phí mà các công ty và cá nhân đưa vào tài khoản của họ để trả lãi vốn vay, khấu hao tài sản và trả nợ vay. Xem ANNUAL CAPITAL CHARGE.

362

Capital coefficients

Các hệ số vốn.

Xem CAPITAL - OUTPUT RATIO

363

Capital Consumption Allowance

Khoản khấu trừ cho sử dụng tư bản.

Mức chênh lệch giữa tổng sản phẩm quốc dân (GNP) và sản phẩm quốc dân ròng trong khuôn khổ hạch toán thu nhập quốc dân Mỹ. Xem NATION IMCOME

364

Capital Controversy

Tranh cãi về yếu tố vốn.

Một cuộc tranh luận giữa trường phái Cambridge (có trung tâm tại trường đại học Cambridge, Anh ) và trường phái tân cổ điển của viện Công nghệ Massachusetts (MIT), Cambridge về tính xác đáng của các quan điểm tân cổ điển về kinh tế học.

365

Capital deepening

Tăng cường vốn.

Quá trình tích luỹ vốn với tốc độ nhanh hơn so với mức tăng trưởng của lực lượng lao động. Xem CAPITAL WIDENING.

366

Capital equipment

Thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.

Xem CAPITAL

367

Capital expenditure

Chi tiêu cho vốn.

Chi tiêu cho tư liệu sản xuất của các hãng, chính phủ, các cơ quan chính phủ hay hộ gia đình, nhằm mục đích thay thế vốn đã khấu hao hay tạo vốn mới. Xem CAPITAL INVESTMENT.

368

Capital information (capital formation?)

 Sự hình thành vốn.

Lượng bổ sung vào DUNG LƯỢNG VỐN sau khi khấu hao. Xem INVESMENT.

369

Capital gain

Khoản lãi vốn.

Chênh lệc giữa giá mua một tài sản  và giá bán lại vào một ngày nào đó mà chênh lệch này là dương.

370

Capital gains tax

Thuế lãi vốn.

Thuế đánh vào sự tăng thêm của tài sản

371

Capital gearing

Tỷ trọng vốn vay

Xem GEARING.

372

Capital goods

Tư liệu sản xuất, hàng tư liệu sản xuất.

Xem CAPITAL.

373

Capital intensity

Cường độ vốn.

Tỷ số vốn so với lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất. Xem PRODUCTION FUNCTION.

374

Capital - intensive

(ngành) dựa nhiều vào vốn; sử dụng nhiều vốn.

Một kỹ thuật sản xuất A được coi là sử dụng nhiều vốn hơn so với kỹ thuật tương đương B nếu tỷ số vốn so với CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT khác của A lớn hơn B.

375

Capital - intensive economy

Nền kinh tế dựa nhiều vào vốn.

Một nền kinh tế trong đó đa số  các kỹ thuật sản xuất là sử dụng NHIỀU VỐN.(Xem CAPITAL INTENSITY)

376

Capital-intensive sector

Ngành bao hàm nhiều vốn

Một ngành kinh tế trong đó các kỹ thuật sản xuất chủ yếu BAO HÀM NHIỀU VỐN (Xem CAPITAL INTENSITY, CAPITAL INTENSIVE TECHNIQUES, APPROPRIATE TECHNOLOGY).

377

Capital-intensive techniques

Các kỹ thuật dựa nhiều vào vốn

Một phương pháp sản xuất có tỷ trọng VỐN cao hơn bất cứ yếu tố sản xuất nào khác. (Xem CAPITAL, FACTORS OF PRODUC-TION).

378

Capital, marginal efficiency of

Vốn, hiệu quả biên của

Xem MARGINAL EFFICIENCY OF CAPITAL

379

Capitalism

Chủ nghĩa tư bản

Một hệ thống chính trị, xã hội và kinh tế, trong đó phần lớn là tài sản bao gồm tài sản vốn được sở hữu và kiểm soát bởi các cá nhân.(Xem MARKET ECONOMY, MIXED MARKET ECONOMY AND FREE ENTERPRISE).

380

Capitalization

Tư bản hoá, vốn hóa

Tổng số và cơ cấu VỐN cổ phiếu của một công ty

381

Capitalization issue

Cổ phiếu không mất tiền

Xem BONUS ISSUE

382

Capitalization rates

Tỷ lệ vốn hoá

Một khái niệm liên quan đến tỷ trọng của mỗi loại cổ phiếu hay vốn nợ trong một công ty so với tổng VỐN CỔ PHẦN trên thị trường của nó.

383

Capitalized value

Giá trị được vốn hoá

Trị giá được định cho một tài sản theo mức lợi nhuận hiện tại và lãi suất thị trường hiện hành.

384

Capital-labour ratio

Tỷ số vốn/ lao động

Tỷ số mà LAO ĐỘNG và VỐN được kết hợp trong quá trình sản xuất.(Xem INVESTMENT).

385

Capital loss

Khoản lỗ vốn

Xem CAPITAL GAIN

386

Capital market

Thị trường vốn

Là thị trường, hay đúng hơn là một nhóm các thị trường liên quan tới nhau, trong đó, vốn ở dạng tài chính (tiền tệ) được đem cho vay, vay hoặc "huy động" với các điều kiện khác nhau và trong thời hạn khác nhau.(Xem TERM STRUCTURE OF INTEREST RATES).

387

Capital movements

Các luồng di chuyển vốn

Các luồng vốn quốc tế có thể được cá nhân hay chính phủ tiến hành

388

Capital-output ratio

Tỷ số vốn-sản lượng

Tỷ lệ của lượng vốn trên sản lượng mà vốn đó tạo ra. (Xem INCREMENTAL CAPITAL- OUTPUT RATIO).

389

Capital rationing

Định mức vốn

Được dùng để xác định một tình huống, trong đó sự hạn hẹp ngân sách về lượng tiền sẵn có cho đầu tư và các dự án trên mức ràng buộc thị trường thông thường được quyết định bởi mối liên hệ giữa chi phí vốn và lợi tức dự kiến.

390

Capital requirements

Các yêu cầu về vốn

Việc ước tính các yêu cầu về vốn là cần thiết để xác định TỶ SỐ VỐN GIA TĂNG SẢN LƯỢNG, tức là mối liên hệ giữa đầu tư và tăng thu nhập nhờ đầu tư đó.

391

Capital- reversing

Thay đổi kỹ thuật sản xuất

Việc áp dụng một phương pháp sản xuất khi giá trị của lượng vốn liên quan và tỷ suất lợi nhuận cùng tăng lên.

392

Capital services

Các dịch vụ vốn

Luồng dịch vụ qua thời gian bắt nguồn từ dung lượng vốn thiết bị (Xem CAPITAL).

393

Capital stock

Dung lượng vốn

Tổng số TƯ LIỆU SẢN XUẤT trong một nền kinh tế.(Xem CAPITAL CONTROVERSY)

394

Capital Stock Adjustment Principle

Nguyên lý điều chỉnh dung lượng vốn

Một lý thuyết cho rằng mức ĐẦU TƯ RÒNG là một phần chênh lệch giữa DUNG LƯỢNG VỐN mong muốn và dung lượng vốn thực tế, nó phản ánh khả năng điều chỉnh không hoàn hảo tới một mức tối ưu trong bất cứ khoảng thời gian có hạn nào đó. (Xem ACCELERATOR PRINCIPLE).

395

Capital structure

Cấu trúc vốn

Thành phần VỐN của một công ty (Xem COST OF CAPITAL)

396

Captital tax

Thuế vốn

Xem WEALTH TAX

397

Capital theoretic approach

Phương pháp lý thuyết qui về vốn

Một cách tiếp cận kinh tế học xem tất cả các nguồn lực như VỐN , nghĩa là giá trị hiện tại ròng của luồng thu nhập tương lai của chúng.

398

Capital theory

Lý thuyết về vốn

Xem CAPITAL CONTROVERSY

399

Capital transfer tax

Thuế chuyển giao vốn

Thuế đánh vào việc chuyển giao TÀI SẢN áp dụng ở Anh từ năm 1974 để thay thế THUẾ BẤT ĐỘNG SẢN  và được đặt tên lại là thuế thừa kế năm 1986.Thuế chuyển giao vốn bao gồm thuế quà tặng cho suốt đời và thuế thừa kế.

400

Capital turnover criterion

Tiêu chuẩn quay vòng vốn

Một tiêu chuẩn đầu tư được đề xuất từ lâu để sử dụng ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN. Đề xuất này cho rằng các dự án được lựa chọn phù hợp với TỶ SỐ VỐN GIA TĂNG - SẢN LƯỢNG của chúng và những dự án có tỷ số thấp nhất sẽ được ưu tiên.

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com