Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng quan trọng phần 14

Dịch thuật TDN giới thiệu tới bạn đọc tài liệu : “Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng”. Đây có thể là công cụ trợ giúp bạn đọc trong công tác ngân hàng cũng như dịch tiếng anh ngân hàng.

Tài liệu bao gồm 4000 thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng tài chính. Bao gồm cả những thuật ngữ mới nhất đã được cập nhật trong cuốn tài liệu này. 

Phần 14 :

901 Dummy variable Biến giả. Một biến nhị phân (có - không) được đưa ra để xem xét những dịch chuyển (dịch chuyển giả) hay thay đổi ngoại sinh của độ dốc (đọ đốc giả) trong mối quan hệ kinh tế lượng.
902 Dumping Bán phá giá. Việc bán một hàng hoá ở nước ngoài ở mức giá thấp hơn so với mức giá ở thị trường trong nước.
903 Duopoly Lưỡng độc quyền bán. Một cơ cấu thị trường chỉ có 2 hãng. Các mô hình lý giải có ý giải thích sự xác định sản lượng và giá cả trên cơ cấu thị trường này đặt cơ sở phân tích của mình lên những giả định xem xét đến việc đưa ra quyết định trong đó có sự phụ thuộc lẫn nhau được thấy rõ.
904 Duopsony Lưỡng độc quyền mua. Một thị trường chỉ có hai người mua cùng một loại sản phẩm hay dịch vụ đem trao đổi.
905 Duration of unemployment Thời gian thất nghiệp Khoảng thời gian trung bình mà một cá nhân trải qua khi đăng ký thất nghiệp.
906 Durbin h - statistic Số thống kê Durbin - h Số thống kê dự báo bài toán TƯƠNG QUAN CHUỖI hay các hệ số sai số trong phép hồi quy, bao gồm một biến nội sinh trễ hoãn trong trường hợp số thống kê Durbin - Watson-d thông dụng hơn không thể áp dụng được.
907 Durbin- Watson Số thống kê (d hoặc D.W.). Một số thống kê dự báo về bài toán TƯƠNG QUAN CHUỖI của các hệ số sai số trong phép hồi quy.
908 Dynamic economics Kinh tế học động. Phân tích liên thời gian về hệ thống kinh tế. Nền kinh tế có thể đi từ một điểm cân bằng này sang điểm cân bằng khác (tức là hai điểm CÂN BẰNG TĨNH SO SÁNH) hoặc có thể liên tục không đạt đến điểm cân bằng tĩnh nào.
909 Dynamic model Mô hình kinh tế động. Xem Dynamic economic.
910 Dynamic peg Tỷ giá hối đoái neo động. Xem EXCHANGE RATE.
911 Dynamic programming Quy hoạch động. Một tập hợp các kỹ thuật toán học để giải các loại bài toán chuỗi ra quyết định.
912 Dynamic theories of comparative advantage. Các lý thuyết động về lợi thế so sánh. Các lý thuyết mới về thương mại quốc tế, nhấn mạnh vai trò của tính rõ ràng và sự truyền bá thônh tin trong việc giải thích hình thái thương mại quốc tế và sản xuất.
913 Earmaking Dành cho mục đích riêng. Việc gắn những yếu tố cụ thể trong CHI TIÊU CÔNG CỘNG với các khoản thu nhập huy động từ một số cụ thể. Xem BENEFIT PRINCIPLE.
914 Earning Thu nhập. Cụn thuật ngữ được sử dụng theo hai cách: một để miêu tả phần lợi tức đối với nỗ lực của con người, thù lao cho đầu vào của yếu tố lao động sản xuất và nghĩa thứ hai để miêu tả thu nhập của một doanh nghiệp.
915 Earnings driff Khuynh hướng tăng thu nhập. Tăng thu nhập hàng tuần vượt mức tăng MỨC LƯƠNG đã thoả thoả thuận.
916 Earnings function Hàm thu nhập. Mối quan hệ hàm số  giữa các mức thu nhập và các yếu tố quyết định chúng.
917 Easy money Tiền dễ vay. Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.
918 Easy / tight monetary or fiscal policy Chính sách tiền tệ và tài khoá lỏng/chặt; Chính sách nới lỏng / thắt chặt tiền tệ hay thu chi ngân sách.
919 EC Agricultural Livies Thuế nông nghiệp của EC Thuế do các thành viên của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EC) đánh vào hàng nông phẩm nhập khẩu từ các nước không phải là thành viên.
920 ECGD Xem EXPORT CREDITS GUARANTEE DEPARTMENT
921 Econometric model Mô hình kinh tế lượng. Một MÔ HÌNH toán học của một nền kinh tế hay một bộ phận của một nền kinh tế mà các tham số của nó được ước tính bằng phương pháp kinh tế lượng.
922 Econometrics Môn kinh tế lượng. Một nghành của thống kê học liên quan tới kiểm nghiệm các giả thuyết kinh tế và ước tính các tham số kinh tế chủ yế thông qua phương pháp HỒI QUY BỘI SỐ, mặc dù đôi khi thông qua việc sử dụng phương pháp luận phức tạp hơn.
923 Economic base Cơ sở kinh tế. Những hoạt đông kinh tế mà sự tăng trưởng và phát triển của chúng được coi là có vai trò quyết địng đối với  tăng trưởng kinh tế của một vùng hay của một thị trấn.
924 Economic base multiplier Nhân tử cơ sở kinh tế. Một dạng của NHÂN TỬ KHU VỰC ước tính ảnh hưởng của những thay đổi trong một CƠ SỞ KINH TẾ vùng đối với toàn bộ nền kinh tế của vùng.
925 Economic community Cộng đồng kinh tế. Một liên minh kinh tế giữa các nước có biểu thuế quan và chính sách thương mại chung đã dỡ bỏ các hạn chế đối với thương mại giữa các nước thành viên.
926 Economic Co-operation Administration Cơ quan Hợp tác kinh tế. Một cơ quan viện trợ kinh tế, thành lập năm 1948 do Đạo luật Trợ giúp nước ngoài của Mỹ, quản lý KẾ HOẠCH MARSHALL đối với việc phục hồi kinh tế Châu Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
927 Economic development Phát triển kinh tế. Quá trình cải thiện mức sônngs và sự sung túc của dân chúng của các nước đang phát triển bằng cách tăng thu nhập trên đầu người.
928 Economic development Committee Uỷ ban Phát triển kinh tế. Xem NATIONAL ECONOMIC DEVELOPMENT COUNCIL.
929 Economic development Institute Viện Phát triển kinh tế. Xem INTERNATIONAL BANK FOR RECONSTRUCTION AND DEVELOPMENT
930 Economic dynamics Động học kinh tế. Xem DYNAMIC ECONOMICS
931 Economic efficiency Hiệu quả kinh tế. Xem ALLCATIVE EFFICIENCY
932 Eclectic Keynesian Người theo thuyết Keynes chiết trung.
933 Economic cost Chi phí kinh tế.
934 Economic growth Tăng trưởng kinh tế. Thường để chỉ mức tăng sản lượng thực tế của SẢN PHẨM QUỐC DÂN RÒNG, mặc dù thước đo này sẽ nhạy cảm với cách tính sản phẩm quốc dân. Xem GROWTH THEORY
935 Economic good Hàng hoá kinh tế. Một mặt hàng khan hiếm và mặt hàng mà người ta sẽ lựa chọn nhiều hơn nếu có thể. Xem FREE GOOD.
936 Economic imperialism Đế quốc kinh tế. Xem IMPERIALISM
937 Economic liberialism Chủ nghĩa tự do kinh tế. Học thuyết ủng hộ khả năng sử dụng nhiều nhất các thị trường và các tác nhân cạnh tranh để điều phối hoạt động kinh tế.
938 Economic man Con người kinh tế. Tên đặt cho "vật đựoc được sáng tạo" trong kinh tế học, bằng cách đó, các cá nhân được giả định là cư sử như thể họ tối đa hoá độ thoả dụng, chịu chi phối bởi những ràng buộc, trong đó hiển nhiên nhất là thu nhập.
939 Economic planning Hoạch định kinh tế. Sự phối hợp một các có tổ chức các hoạt động kinh tế.
940 Economic policy Chính sách kinh tế. Sự điều hành của nhà nước đối với nền kinh tế của một quốc gia.
941 Economic price Giá kinh tế.
942 Economic profit Lợi nhuận kinh tế.
943 Economic rent Tiền thuê kinh tế, tô kinh tế, Đặc lợi kinh tế. Khoản tri trả cho một yếu tố sản xuất vượt mức cần thiết để giữ yếu tố đó ở mức sử dụng hiện tại.
944 Economic rate of return Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.
945 Economics Kinh tế học. Một ngành nghiên cứu về cách thức con người tự tổ chức để giải quyết vấn đề cơ bản về sự khan hiếm.
946 Economic surplus Thặng dư kinh tế. Chênh lệc giữa sản lượng của một nền kinh tế và chi phí cần thiết để sản xuất ra sản lượng đó, mà chi phí cần thiết là TIỀN CÔNG, KHẤU HAO VỐN, chi phí nguyên vật liệu.
947 Economies of scale Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô. Giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng.
948 Economic theory of polities Lý thuyết chính trị dựa trên kinh tế. Một mô hình về hành vi chính trị giả định rằng là cử tri là những người tối đa hoá ĐỘ THOẢ DỤNG và các đảng phái chính trị là những TỔ CHỨC TỐI ĐA HOÁ PHIẾU BẦU.
949 Economic union Cộng đồng kinh tế. Xem ECONOMIC COMMUNITY
950 Economic welfare Phúc lợi kinh tế. Phần phúc lợi của con người xuất phts từ việc tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.
951 Economies of learning Tính kinh tế nhờ học hành; Lợi ích kinh tế do học tập Xem LEARNING
952 Economy of high wages Nền kinh tế có tiền công cao. Một nhận định rằng, tiền công cao sẽ dẫn đến năng suất cao; tiền công và sản phẩm lao động biên được coi là có liên hệ thuận với nhau.
953 ECSC
Xem EUROPEAN COAL AND STEEL COMMUNITY
954 ECU
Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM
955 Edgeworth, Francis Ysidro (1845-1926). Giáo sư kinh tế chính trị học ở trường đại hcọ Oxford 1891-1922 và là người theo chủ nghĩa vị lợi, là người phát minh ra công cụ về đường bàng quan và đường hợp đông mà sử dụng trong thuyết hàng đổi hàng. Ông cũng nổi tiếng với công trình về các phương pháp thống kê và đặc biệt là quy luật chung của sai số, chỉ số và hàm số. Ông đã mở rộng QUY LUẬT LỢI TỨC GIẢM DẦN từ nông nghiệp sang chế tạo như một nguyên lý chung.
956 EEC
Xem EUROPEAN ECONOMIC COMMUNITY
957 Effective demand Cầu hữu hiệu. Tổng cầu đối với hàng hoá và dịch vụ được hỗ trợ bởi các nguồn lực để mua chúng. Xem DUAL DECISION HYPOTHESIS.
958 Effective Hiệu dụng, hiệu quả.
959 Effective rate of protection Tỷ lệ bảo hộ hữu dụng; Thuế bảo hộ hữu hiệu. Được định nghĩa là phần giá trị gia tăng, do cơ cấu thuế quan mang lại, là một phần giá trị gia tăng của thương mại tự do.
960 Effective rate of tax Mức thuế hữu dụng; Thuế suất hộ hữu hiệu. Xem AVERAGE RATE OF TAX
961 Effective protection Bảo hộ hữu dụng; Bảo hộ hữu hiệu.
962 Effective rate of return Suất sinh lợi hiệu dụng.
963 Efficiency Tính hiệu quả; Tính hiệu dụng.
964 Efficiency coefficient of investment Hệ số hiệu qủa đầu tư. Một cụm thuật ngữ được các nhà kinh tế Đông ÂU sử dụng để chỉ TỶ SỐ SẢN LƯỢNG/ VỐN GIA TĂNG.
965 Efficiency earnings Thu nhập hiệu quả. Thu nhập trên một ĐƠN VỊ HIỆU QUẢ. Khi các nhà kinh tế học nói về khuynh hướng cạnh tranh để cân bằng thu nhập trên cùng một THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC nghĩa là họ muốn nói đến thu nhập hiệu qủa.
966 Efficiency units Đơn vị hiệu quả. Một phương pháp đo lường lực lượng lao động thông qua đầu vào dịch vụ lao động được sử dụng.
967 Efficiency wages Tiền công hiệu quả; tiền lương hiệu dụng/ hiệu quả.
968 Efficiency wage theory Lý thuyết tiền công hiệu quả. Theo học thuyết này, SẢN PHẨM BIÊN của người lao động và tiền công mà họ được trả có liên quan với nhau.
969 Efficient asset market Thị trường tài sản có hiệu dụng/ hiệu quả.
970 Efficient market hypothesis Giả thuyết về thị trường có hiệu quả. Một quan điểm cho rằng  giá cổ phiếu trên thị trương chứng khoán là những ước tính tốt nhất về giá trị thực của cổ phiếu vì thị trường chứng khoán có cơ chế định giá tốt nhất.
971 Efficient resource allocation Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả
972 Effort aversion Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực. Một khái niệm chính thức dùng để biểu thị giả định rằng sự nỗ lực là một biến số có tác động âm trong HÀM THOẢ DỤNG của các cá nhân, tức là sự nỗ lực tạo ra trong sự PHI THOẢ DỤNG BIÊN.
973 EFTA Xem EUROPEAN FREE TRADE ASSOCIATION
974 EIB Xem EUROPEAN INVESTMENT BANK.
975 Elastic and unit elastic demand Nhu cầu co giãn và co giãn một đơn vị.
976 Inelastic and unit elastic demand

977 Elasticity Độ co giãn Một thước đo tỷ lệ phần trăm thay đổi của một biến số đối với một tỷ lệ % thay đổi của một biến số khác. Xem PRICE ELASTICITY OF DEMAND.
978 Elasticity of demand Độ co giãn của cầu. Thường dùng để chỉ ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ, nhưng cần phải xác định rõ độ ca giãn của cầu nào đang được đề cập đến.
979 Elasticity of input substitution Độ co giãn của sự thay thế đầu vào. Một thước đo sự phản ứng của sự kết hợp lao động TỐI ƯU đối với thay đổi giá tương đối của hai đầu vào này (hoặc để chỉ hai yếu tố đầu vào bất kỳ).
980 Eligible asset ratio Tỷ số tài sản dự trữ. Xem RESERVE ASSET RATIO.
981 Eligible paper Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu. Các TÀI SẢN tài chính mà NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG sẵn sàng mua (tái chiết khấu) hay chấp nhận làm vật thế chấp cho các khoản vay, trong một số trường hợp đặc biệt, và thường là khi giao dịch với các cơ quan đã đựoc định rõ.
982 Elitist good Hàng xa xỉ Xem Luxury
983 EMA Xem EUROPEAN MONETARY AGREEMENT
984 Embodied technical progress Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật. Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới.
985 Emoluments Khoản thù lao; Thù lao ngoài lương chính Được định nghĩa là một phần tiền lương của ban quản lý và các lợi ích PHI TIỀN TỆ mà lợi ích này không phải  là một phần giá cung cấp của doanh nghiệp (lương chính ).
986 Endogeneous consumption Tiêu dùng nội sinh.
987 Employee Stock Ownership plan (ESOP) Kế hoạch Sở hữu cổ phần cho người làm. Một kế hoạch cho phép các nhân viên trong các hãng của Mỹ được hưởng lợi nhuân và sự tăng trưởng của doanh nghiệp bằng cách sở hữu các cổ phần trong cổ phần chung của công ty.
988 Employment Act of 1946 Đạo luật Việc làm năm 1946 Tiết một của đạo luật này quy định rằng, trong quyền hạn của mình, chính phủ liên bang Mỹ làm mọi việc để tạo ra và duy trì cơ hội về việc làm, tăng trưởng bền vững và sức mua ổn định cho đồng tiền của Mỹ.
989 Employment Service Dịch vụ việc làm. Các văn phong nhà nước hay tư nhân cố gắng sắp xếp những người xin việc vào các chỗ trống hiện có.
990 Employment subsidies Trợ cấp việc làm. Xem JOB CREATION
991 EMS Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM
992 Encompassing test Phép kiểm nghiệm vây; Phép kiểm nghiệm vòng biên. Phép kiểm nghiệm không tập trung này dựa trên nguyên tắc cho rằng một mô hình nên có các đặc điểm nổi bật của các mô hình khác nhau và có thể là các mô hình đôí nghịch.
993 Endogenous income hypothesis Giả thiết thu nhập nội sinh Một giả thiết cho rằng độ thoả dụng là một hàm của chi tiêu TIÊU DÙNG và CỦA CẢI.
994 Endogenous money supply Cung tiền tệ nội sinh. Theo quan điểm này, mức cung tiền được quyết định bởi các tác nhân bên trong nền kinh tế, chẳng hạn như lãi suất và mức độ hoạt động kinh doanh.
995 Endogenous variable Biến nội sinh. Một biến số mà giá trị của nó được xác định trong khuôn khổ của một mô hình kinh tế hay kinh tế lượng.
996 Endowment effect Hiệu ứng hàng đã có. Các cá nhân đòi hỏi nhiều hơn để có thể lôi kéo họ từ bỏ một hàng hoá mà họ đã có so với số tiền mà họ sẵn lòng trả để có được hàng hóa tương tự.
997 Energy intensity Cường độ sử dụng năng lượng. Một chỉ báo về tính hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng cơ bản trong sản xuất một đơn vị tổng sản phẩm quốc nội.
998 Enfranchisement of the nomenklatura Đặc quyền của giới chức. Một cách tiếp cận không chính thức và không rõ ràng đối với quá trình TƯ NHÂN HOÁ nhanh chóng tài sản nhà nước ở các nước xã hội chủ nghĩa trước đây (và một vài nước khác), qua đó các nhà hoạt động đảng phái trước đây và quan chức nhà nước có thể mua tài sản nhà nước với giá thấp hơn giá thị trường. Thuật ngữ nomenklatura chỉ những người được lựa chọn vào các chức vụ cao, nhưng không phải do công trạng mà do sự phán quyết của đảng cầm quyền.
999 Engagements Tuyển dụng (hay thuê mới). Tổng số người tham gia đội ngũ có việc là trong bất cứ thời kỳ nào.
1000 Engel curve Đường Engel. Một đường biểu thị mối quan hệ giữa thu nhập và tiêu dùng của một cá nhân về một hàng hoá cụ thể.

www.dichthuattdn.com