Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng quan trọng phần 13

Dịch thuật TDN giới thiệu tới bạn đọc tài liệu : “Thuật ngữ tiếng anh ngân hàng”. Đây có thể là công cụ trợ giúp bạn đọc trong công tác ngân hàng cũng như dịch tiếng anh ngân hàng.

Tài liệu bao gồm 4000 thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng tài chính. Bao gồm cả những thuật ngữ mới nhất đã được cập nhật trong cuốn tài liệu này. 

Phần 13 

801

Difference equation

Phương trình vi phân

Một phương trình trong đó giá trị hiện tại của BIẾN PHỤ THUỘC được biểu diễn dưới dạng một hàm của các giá trị trước của nó.

802

Differencing

Phương pháp vi phân

Phương pháp dùng để nhận diện một phương trình vi phân tĩnh.

803

Difference principle

Nguyên lý bất bằng; Nguyên lý khác biệt

Xem RAWLSIAN JUSTICE

804

Difference stationary process (DSP)

Quá trình vi phân tĩnh.


805

Differentials

Các cung bậc; Các mức chênh lệch.

Xem WAGE DIFFERENTIALS.

806

Differentiated growth

Tăng trưởng nhờ đa dạng hoá

Một khía cạnh của tăng trưởng của hãng bằng ĐA DẠNG HOÁ, chỉ sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi đưa ra những sản phẩm khác biệt với những sản phẩm khác và được khách hàng cũng như hãng được coi là mới.

807

Differentiation

Quá trình đa dạng hoá; Phép vi phân

1) Xem PRODUCT DIFFERENTIATION. 2) Quá trình tính đạo hàm của một hàm.

808

Diffusion

Quá trình truyền bá; Sự phổ biến

Trong bối cảnh phổ biến kỹ thuật, cụm thuật ngữ này chỉ mức độ truyền bá các sáng chế sang các hãng.

809

Dillon Round

Vòng đàm phán Dillon

Tên thường dùng cho vòng dàm phán thương mại thứ năm tổ chức dưới sự bảo trợ của HIỆP ĐỊNH CHUNG VỀ THUẾ QUAN VÀ MẬU DỊCH ở GENEVA (1960-1961)

810

Diminishing marginal utility

Độ thoả dụng biên giảm dần.

Hiện tượng theo đó giả định rằng thoả dụng gia tăng đối với một đơn vị hàng hoá giảm khi càng nhiều hàng hoá được mua hơn.

811

Diminishing returns

Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần

Xem LAW OF DIMINISHING RETURNS.

812

Diminishing marginal rate of substitution

(Quy luật về) tỷ lệ thay thế biên giảm dần.


813

Diminishing marginal utility of wealth

(Qui luật về) giá trị thoả dụng biên giảm dần của tài sản/của cải.


814

Direct costs

Chi phí trực tiếp.

Xem VARIABLE COSTS.

815

Direct debit

Ghi nợ trực tiếp.

Một hệ thống phát triển mới đây về thanh toán qua hệ thóng ngân hàng. Theo đó ngân hàng của một người giao dịch sắp nhận một khoản thanh toán sẽ đưa ra khiếu nợ cầu trực tiếp đối với ngân hàng của bên phải trả nợ để thanh toán, đến lượt mình ngân hàng của bên nợ sẽ ghi nợ vào tài khoản người trả.

816

Direct taxes

Thuế trực thu.

Là thuế đánh trực tiếp vào cá nhân hay hãng. Thuế này ngược với thuế gián thu.

817

Directors

Ban giám đốc.

Xem COMPANY DIRECTOR.

818

Director's Law

Quy luật Director

Một giả thuyết do Aaron Director đưa ra, cho rằng trong một hệ thống dân chủ, chính phủ có xu hướng theo đuổi những chính sách phân phối lại thu nhập từ những người khá giàu và người nghèo sang những nhóm thu nhập trung bình.

819

Dirty float

Thả nổi (kiểu) bùn; Thả nổi không hoàn toàn

Một loại hình TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI nhưng không được hoàn toàn tự do, bởi vì các NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG thỉnh thoảng lại can thiệp nhằm làm cho tỷ giá lệch khỏi tỷ giá của thị trường tự do.

820

Disadvantaged workers

Công nhân (có vị thế) bất lợi; Những công nhân không có lợi thế.

Những người công nhân mà xét về tay nghề họ đưa ra thị trường lao động hoặc các "tín hiệu" họ chuyển tới những người chủ tương lai ở tình thế tương đối bất lợi.

821

Discharges

Những người bị thôi việc

Tổng số người rời bỏ công việc một cách không tình nguyện trong bất kỳ một thời kỳ nào.

822

Discounted cash flow (DCF)

Dòng tiền đã chiết khấu; Luồng tiền chiết khấu

Một phương pháp đánh giá các dự án dựa trên ý tưởng CHIẾT KHẤU chi phí và lợi nhuận tương lai xuống giá trị hiện tại của chúng.

823

Discounted cash flow yield

Lợi tức luồng tiền đã chiết khấu

Xem RATE OF RETURN.

824

Discount house

Hãng chiết khấu

Một TRUNG GIAN TÀI CHÍNH trong thị trường tiền tệ London thu về các tài sản ngắn hạn cùng với tiền sẽ trả khi có thông báo ngắn hạn

825

Discounting

Chiết khấu

Quá trình áp dụng một lãi suất đối với khoản vốn.

826

Discount market

Thị trường chiết khấu.

Theo nghĩa hẹp là thị trường London mà tại đó HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI và HỐI PHIẾU BỘ TÀI CHÍNH được mua bán .

827

Discount rate

Tỷ lệ chiết khấu; suất chiết khấu

Tỷ lệ mà lợi nhuận hay chi phí tương lai sẽ được chiết khấu do SỞ THÍCH HIỆN TẠI HƠN TƯƠNG LAI hoặc vì sự tồn tại của LÃI SUẤT DƯƠNG.

828

Discouraged Worker Hypothesis

Giả thuyết về công nhân nản lòng.

Những công nhân rời bỏ thị trường lao động khi thất nghiệp tăng lên.

829

Discrete variable

Biến gián đoạn

Một biến chỉ nhận một số giá trị nhất định.

830

Discretionary profits

Những mức lợi nhuận vượt trội

Lợi nhuận vượt quá mức tối thiểu cần thiết để đạt được sự chấp nhận của các cổ đông.

831

Discretionary stabilization

Sự ổn định có can thiệp

Sự can thiệp trực tiếp của chính phủ thường ở dạng CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH hay CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ nhằm ổn định tăng trưởng hay mức THU NHẬP QUỐC DÂN. (Ngược lại với AUTOMATIC STABILIZERS).

832

Discriminating monopoly

Độc quyền phân biệt đối xử; Độc quyền có phân biệt.

Xem PRICE DISCRIMINATION.

833

Discrimination

Sự phân biệt đối sử.

Đối sử không công bằng đối với những thứ như nhau.

834

Discriminatory pricing

Định giá có phân biệt

Xem PRICE DISCRIMINATION.

835

Diseconomies of growth

Tính phi kinh tế do tăng trưởng

Những rằng buộc mạnh mẽ phát sinh khi tốc độ tăng trưởng cao hơn một mức nào đó và làm mất tính hiệu quả của các hoạt động của hãng.

836

Diseconomies of scale

Tính phi kinh tế do quy mô.

Xem ECONOMIES OF SCALE.

837

Disembodied technical progress

Tiến bộ kỹ thuật ngoại tại; Tiến bộ kỹ thuật tách rời.

Tiến bộ kỹ thuật đạt được mà không tốn kém tiền đầu tư, như một dạng "lộc trời cho", hoàn toàn không phụ thuộc tích luỹ vốn hay bất kỳ biến nào khác trong hệ thống kinh tế.

838

Disequilibrium

Trạng thái bất cân; Trạng thái không cân bằng

Một trạng thái không cân bằng.

839

Disguised unemployment

Thất nghiệp trá hình.

Xem HIDDEN UNEMPLOYMENT.

840

Disincentive

Trở ngại

Xem TAX DISINCENTIVE.

841

Disinflation

Quá trình giảm lạm phát.

Quá trình làm mất dần hay giảm LẠM PHÁT.

842

Disintermediation

Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian.

Quá trình theo đó vốn mà từ trước đã đi từ người cung cấp cuối cùng đến người sử dụng cuối cùng thông qua TRUNG GIAN TÀI CHÍNH, đặc biệt là các ngân hàng vì các lý do liên quan đến lãi suất tương đối hay kiểm soát khả năng mở rộng các khoản tiền gửi của các ngân hàng, bây giờ đựoc tiến hành trực tiếp.

843

Disinvestment

Giảm đầu tư.

Việc cố ý giảm một phần DUNG LƯỢNG VỐN hay sự thất bại có dự định hoặc không dự đinh về đầu tư thay thế để trang trải khấu hao.

844

Displacement effect

Hiệu ứng chuyển dời; Hiệu ứng thay đổi trạng thái.

Xu hướng quan sát được về tăng chi tiêu công cộng trong suốt một cuộc chiến tranh hay cuộc khủng hoảng quốc gia khác nhưng không trở về mức ban đầu sau khủng hoảng.

845

Disposable income

Thu nhập khả dùng; thu nhập khả tiêu; Thu nhập khả dụng.

Thu nhập còn lại sau khi trả thuế. Xem PERSONAL INCOME.

846

Dissaving

Giảm tiết kiệm.

Tiêu dùng vượt thu nhập hiện tại.

847

Distance cost

Phí vận chuyển.

Xem TRANSFER COSTS.

848

Dirigiste

Chính phủ can thiệp.


849

Discount rate

Suất chiết khấu.


850

Discouraged worker / unemployment

Người thất nghiệp do nản lòng.


851

Distributed lags

Độ trễ có phân phối.

Sự xác định về các mối quan hệ kinh tế lượng thường đòi hỏi rằng một biến giải thích không chỉ tồn tại dưới giá trị hiện tại mà còn dưới dạng một chuỗi trước đó (trễ).

852

Distributed profits

Lợi nhuận được phân phối.

Phần lợi nhuận ròng do hãng phân phối dưới dạng trả lãi cổ tức cho những người sở hữu vốn cổ phiếu công ty. Xem DIVIDEND PAY.

853

Distribution, theories of

Các lý thuyết phân phối.

Các lý thuyết liên quan đến cơ chế theo đó THU NHẬP quốc dân được phân phối giữa các cá nhân và các nhóm trong nền kinh tế.

854

Dispersion

Phân tán.


855

Distortions

Biến dạng


856

Distortions and market failures

Các biến dạng và thất bại của thị trường.


857

Distribution (stats)

Phân phối.


858

Continuous distribution

Phân phối liên tục


859

Deterministic distribution

Phân phối tất định


860

Discrete distribution

Phân phối rời rạc


861

Normal distribution

Phân phối chuẩn


862

Probability distribution

Phân phối xác suất


863

Step distribution

Phân phối bậc thang


864

Triangular distribution

Phân phối tam giác


865

Union distribution

Phân phối đều.


866

Distributional equity

Công bằng trong phân phối.

Sự đúng mực hay công bằng theo cách mà sản phẩm của một nền kinh tế được phân phối giữa các cá nhân.

867

Distributional wage

Trọng số phân phối

Một hệ số bằng số áp dụng đối với những thay đổi trong thu nhập của các cá nhân hay nhóm cá nhân và bao gồm sự BIỆN MINH PHÂN PHỐI nào đó với mục đích đánh giá hiệu quả đóng góp của một chính sách hay dự án.

868

Distribution function

Chức năng phân phối.

Một phần của chính sách chi tiêu và thuế của chính phủ liên quan tới điều chỉnh phân phối thu nhập hoặc của cải trong xã hội.

869

Distributive judgement

Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.

Khi các nhà kinh tế đánh giá các chính sách hay dự án, họ gặp phải những khó khăn như các chính sách ảnh hưởng không chỉ đối với tổng sản lượng của nền kinh tế mà cả cách thức sản lượng đó và lơi ích được phân phối giữa cá cá nhân.

870

Distributive justice

Công bằng về khía cạnh phân phối

Một khái niệm hay nguyên tắc đánh giá các phương án phân phối thu nhập hoặc của cải giữa các cá nhân. Xem Distributive judgement.

871

Disturbance term

Sai số.

Sai số trong một phương trình hồi quy (hay còn gọi là nhiễu ngẫu nhiên).

872

Disutility

Độ bất thoả dung.

Sự không thoả mãn hoặc không hài lòng do một sản phẩm hay "hàng xấu" gây ra.Xem Utility.

873

Divergent cycle

Chu kỳ phân rã; Chu kỳ bùng nổ.

Xem EXPLOSIVE CYCLE.

874

Divergence

Phân rã; phân kỳ; Sai biệt.


875

Diversification

Đa dạng hoá.

Hoặc có nhiều ngành trong một khu vực hoặc có một loạt sản phẩm do một hãng bán ra.

876

Diversifier

Người đầu tư đa dạng.

Một nhà đâu tư giữ một phần của cải của mình dưới dạng tiền và phần còn lại là công trái hợp nhất.

877

Dividend

Cổ tức.

Phần trả cho cổ đông dưới dạng tiền hay cổ phiếu.

878

Dividend cover

Mức bảo chứng cổ tức.

Tỷ số lợi nhuận trên cổ phiếu thông thường so với tổng lợi tức trên cổ phiếu.

879

Dividend payout ratio

Tỷ số trả cổ tức

Phần lợi tức để thanh toán CỔ TỨC.

880

Dividend yield

Lãi cổ tức.

Lãi cổ tức cho thấy tỷ lệ % lợi tức mà nhà đầu tư có thể thu tại mức giá hiện hành.

881

Division of labour

Phân công lao động.

Quá trình phân bổ lao động cho hoạt động nào đó có năng suất cao nhất, tức là vào hoạt động sử dụng tốt nhất các kỹ năng của nó.

882

Dollar certificate of deposite

Giấy chứng nhận tiền gửi đôla.

Giấy chứng nhận tiền gửi (CD) ghi bằng đola và được phát hành để được phát hành để đổi lấy tiền gửi bằng đôla.

883

Domar, Evsey D.

(1914-)

Nhà kinh tế người Mỹ gốc Ba Lan, nổi tiếng vì công trình của ông về THUYẾT TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ. Ông nhấn mạnh rằng chi tiêu đầu tư có hai hiệu ứng, cụ thể là hiệu ứng tạo thu nhập và hiệu ứng tăng năng lực. Kinh tế học KEYNES chỉ công nhận hiệu ứng thứ nhất và Domar đưa ra khẳng định về những điều kiện cần tăng cầu và tăng năng lực để phát triển một cách cân đối. Kết quả mà ông thu được giống với những gì HARROD thu được một cách độc lập để đến ngày nay chúng được biết đến như những điều kiện của Harrod/Domar. Tác phẩm chính của ông là Các tiểu luận về thuyết tăng trưởng kinh tế (1957).

884

Domestic credit expansion

Tín dụng trong nước (DCE).

Một chỉ số về thay đối tiền tệ trong một nền kinh tế, do QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ đưa ra và ủng hộ trong những năm 1960, như một thước đo hiện hành đúng hơn về các tác nhân mở rộng trong hệ thống tiền tệ so với những thay đổi tính được trong dung lượng tiền.

885

Dominant firm price leadership

Giá của hãng khống chế.

Xem Price leadership.

886

Doolittle method

Phương pháp Doolittle

Một cách tiếp cận có hệ thống để giải các hệ phương trình có 4 phương trình hoặc có 4 phương trình trở lên do M.H.Doolittle đưa ra.

887

Double-coincidence of wants

Sự hội tụ lặp về nhu cầu; Sự trùng hợp nhu cầu.

Nếu việc mua bán được tiến hành theo PHƯƠNG PHÁP HÀNG ĐỔI HÀNG thì cần thiết phải có sự trùng hợp hai lần nhu cầu giữa hai bên tham gia trao đổi.

888

Double counting

Tính hai lần; Tính lặp

Việc tính một yếu tố chi phí hay lợi ích nhiều hơn một lần trong PHÂN TÍCH CHI PHÍ- LỢI ÍCH.

889

Double factorial terms of trade

TỶ giá ngoại thương có tính đến giá của các yếu tố sản xuất của cả hai bên.

Xem TERMS OF TRADE.

890

Double switching

Chuyển đổi trở lại.

Xem RESWITCHING.

891

Double taxation and double taxation relief.

Đánh thuế hai lần và tránh đánh thuế hai lần.

Một cá nhân hay tổ chức có thu nhập ở nước ngoài có thể phải chịu THUẾ thu nhập đó ở cả nước ngoài và nước bản địa.

892

Dow Jones index

Chỉ số Dow Jones.

SỐ CHỈ BÁO giá cổ phiếu trên SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN PHỐ WALL. Đó là thuật ngữ tương ứng của Mỹ cho CHỈ SỐ CỔ PHIẾU THƯỜNG CỦA THỜI BÁO TÀI CHÍNH.

893

Dual decision hypothesis

Giả thuyết quyết định kép

Trong những phát triển hiện đại của KINH TẾ HỌC KEYNES có lập luận cho rằng hàm cung và cầu thông thường không cho thấy những tín hiệu xác đáng về điểm cân bằng trên thị trường.

894

Dualism, theory of

Lý thuyết nhị nguyên

Thuyết này ban đầu do Mathus đề xướng, ông xem nền kinh tế gồm 2 khu vực chính: nông nghiệp và công nghiệp; chia nền kinh tế thành 2 khu vực và xem xét sự tác động qua lại giữa chúng được coi là làm tăng sự hiểu biết về quá trình phát triển.

895

Duality

Phương pháp đối ngẫu.

Phương phá dẫn xuất các hệ phương trình cầu phái sinh phù hợp với hành vi tối ưu hoá của người tiêu dùng hay sản xuất bằng cách đơn giản là vi phân hóa một hàm thay thế cho việc giải một bài toán tối ưu có ràng buộc.

896

Dual labour market hypothesis

Giả thiết thị trường lao động hai cấp.

Giả thuyết cho rằng thị trường lao động được phân thành 2 cấp: Cấp một và cấp hai.Những công việc có lương cao, có triển vọng về đề bạt, an toàn và trợ cấp cao, tạo thành khu vực cấp một của một nền kinh tế lưỡng cấp. Trong khu vực cấp hai, tiền lương được hình thành do cạnh tranh, công việc đủ nhiều để có thể sử dụng hết tất cả công nhân, tuy nhiên những công việc này có lương thấp, không ổn định và nói chung là không hấp dẫn. Những công nhân trong khu vực cấp hai do đó phải chịu tình trạng hữu nghiệp phiếm dụng.

897

Dollar standard

Bản vị đôla


898

Domestic absorption

Sự hấp thu trong nước.


899

Domestic - oriented growth

Tăng trưởng hướng nội; Tăng trưởng hướng vào thị trường nội địa.


900

Domestic resources cost

Chi phí tài nguyên trong nước.


901

Dummy variable

Biến giả.

Một biến nhị phân (có - không) được đưa ra để xem xét những dịch chuyển (dịch chuyển giả) hay thay đổi ngoại sinh của độ dốc (đọ đốc giả) trong mối quan hệ kinh tế lượng.

902

Dumping

Bán phá giá.

Việc bán một hàng hoá ở nước ngoài ở mức giá thấp hơn so với mức giá ở thị trường trong nước.

903

Duopoly

Lưỡng độc quyền bán.

Một cơ cấu thị trường chỉ có 2 hãng. Các mô hình lý giải có ý giải thích sự xác định sản lượng và giá cả trên cơ cấu thị trường này đặt cơ sở phân tích của mình lên những giả định xem xét đến việc đưa ra quyết định trong đó có sự phụ thuộc lẫn nhau được thấy rõ.

904

Duopsony

Lưỡng độc quyền mua.

Một thị trường chỉ có hai người mua cùng một loại sản phẩm hay dịch vụ đem trao đổi.

905

Duration of unemployment

Thời gian thất nghiệp

Khoảng thời gian trung bình mà một cá nhân trải qua khi đăng ký thất nghiệp.

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com