Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Ngữ pháp cơ bản dịch tiếng nhật phần 5

Những mẫu câu sử dụng động từ chỉ sự di chuyển.

私は バスで うちへ 帰りました。

Tôi đã về nhà bằng xe buýt.

ベトナム から 来ました。

Tôi đến từ Việt Nam.

Ví dụ :

明日 どこへ 行きますか。

Ngày mai, bạn có đi đâu không?

どこ(へ)も 行きません。

Tôi không đi đâu cả.

何で ホーチミン市 へ 行きましたか。

Bạn đến thành phố Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

飛行機で 行きました。

Tôi đi bằng máy bay.

毎週、だれと スーパーへ 行きますか。

Hàng tuần, bạn đến siêu thị với ai?

母と 行きます。

Tôi đi với mẹ tôi.

毎晩、いつ うちへ 帰りますか。

Mỗi tối, bạn về nhà lúc mấy giờ?

9時に 帰ります。

Tôi về lúc 9 giờ.

私の たんじょうび は 6月 23日 です。

Sinh nhật của tôi ngày  23 tháng 6.

Hội thoại :

A:せんしゅうの にちようび、どこへ 行きましたか。

  Chủ nhật tuần trước, bạn đã đi đâu?

B:きょうとへ 行きました。

     Tôi đã đi Kyoto.

A:そうですか。なんで 行きましたか。

     Thế à. Bạn đi bằng phương tiện gì?

B:しんかんせんで 行きました。

     Tôi đi bằng tàu Shinkansen.

A:ひとりで 行きましたか。

     Bạn đi một mình à?

B:いいえ、ともだちと 行きました。

     Không, tôi đi cùng với bạn tôi.

A:そうですか。

     Thế à.

 

www.dichthuattdn.com