Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Cấu trúc thường gặp trong dịch viết tiếng Trung

Ngoài các từ, cụm từ chuyên ngành và các thành ngữ tiếng trung ra, trong quá trình dịch thuật đôi khi chúng ta còn gặp trở ngại với các cấu trúc hóc búa.

Các cấu trúc trong dịch viết có một vị trí rất quan trọng, nó cũng góp phần quyết định chất lượng một bài dịch và thể hiện trình độ của người dịch, vì thế Dịch Thuật TDN chia sẻ tới bạn đọc bài viết  "Các Cấu Trúc Thường Gặp Trong Dịch Viết"  với mục đích giúp các bạn làm phong phú hơn kho tàng kiến thức về cấu trúc câu của mình, hiểu rõ hơn về cách dùng của các cấu trúc đã biết và chưa biết, qua đó có thể nâng cao trình độ dịch của mình.

1,hòa nhập vào 融入 ...
我国是如何融入经济全球化的?
hòa nhập kinh tế
经济融合
2,tương tự như…
相似/差不多
类似
国货的质量根洋货的差不多。
3,khác xa với…
大大不同于…/截然不同
今年的天气大大不同于往年
Khác nhau xa
相差很远/差得很远/(悬殊)远远超过
求购者数量远远超过了出售房源的登记数量。
4
quá độ lên, vượt lên…từ…
超过…/过渡到….
2007
年越南向中国出口橡胶超过7亿美元。
5,hàng ngoại đổ vào…
洋货(大举)涌入/打入/进入….
国内产能不足洋货大举涌入。
诸种洋货已经打入了中国的市场。
6, đóng góp vào
做出贡献/献策出力
A đóng góp vào B
A
B做出贡献/奉献
改革开放20年越南为世界做出积极贡献。
Đóng góp nhỏ bé cho
贡献作出一份力量
添砖加瓦(tian zhuan jia wa)
让朋友为你添砖加瓦
7,tạo điều kiện cho…
创造/提供顺利条件
中国将为外商投资创造更好条件。
为外商投资生活创造更好条件。
中国将为外商来华投资创造更有利条件。
Tạo cơ may cho…
创造/提供机会
Tạo điều kiện thuận lợi để thu hút đầu tư nước ngoài trở lại
为引进/吸收外资….提供方便
8,nhanh chóng tiếp cận với…
尽快向靠拢/接轨,接近
尽快向现代物流模式靠拢。
9,tỏ lòng chân thành với…
表示感谢/谢意
道谢
别人向你表示感谢,用什么词回答更好一些呢?
10,có đầy đủ những yếu tố…
具备要素
网上求职成功需具备六大要素。
Có đầy đủ tư cách
具备资格
11,A tùy thuộc vào B
A
B的制约/支配
A
取决于B
A
B来决定
下半年物价取决于秋粮收成。
12,điểm xuyết bởi…
景观把点缀得更加好看
B
点缀着A
无声地点缀着爱。
它点缀着这片森林。
A
B陪衬下
天池在绿色的陪衬下让人心醉。
AB
互相映衬
AB
交相辉映
13,nổi bật nhất là…
最打眼的是
最显眼的是
最醒目的是
最突出的是
春天到了,穿什么?怎么穿?打造最打眼的风格美女。
14,không thể coi thường vai trò…
不能忽视作用
作用不能等闲之视
15,A để lại trong lòng B
A
B的心里/心目中/头脑里留下
在你心里留下一滴眼泪。
A
B留下印象(纪念)
如何给人留下深刻印象。
A
B的印象
我对他印象很深刻
B,A
还留有印象
越南,还留有的那么一点点印象。
16,Chuẩn bị
A chuẩn bị cho B
A
B做好准备
一个没有为未来做好准备的国家将会发现自己的人民劳碌一生。
A
B筹划准备
Chuẩn bị vốn liếng
筹集资金(筹资)
Chuẩn bị tiết mục
酝酿节目
Chuận bị nội dung
酝酿内容
Chuận bị kỹ
酝酿成熟
Chuẩn bị đầy đủ
酝酿得很充分/充分准备

17,giao…cho …nắm giữ
交给….把握/掌握
18,vượt lên trên
高出之上学佛人应高出平人之上。
超过
越过
超越过
凌驾之上我要凌驾阶级之上。
19,gắn liền, không tách rời
分不开/离不开/密不可分/紧密地联系在一起/割裂不开来
喜欢你已经与你分不开。
A gắn với B
结合在一起/结合起来
为何要把经济增长与摆脱贫困结合在一起。
20, A tỉ lệ nghịc(thuận) với B
A
B构成反(正)比例
人们总说付出与收获是成正比的。
21, bù thiếu hụt…
弥补...短缺
我国将推行洪水资源化弥补水资源严重短缺状况
22, thảo luận vấn đề…
问题进行讨论
联合国安理会4日就中东问题进行讨论
23, trút trách nhiệm cho…(người khác)
/责任推到(别人)
基金公司在这次大跌中趁机作恶,却企图将责任推到中国平安身上。

24, trút trách nhiệm cho…(người khác)
/责任推到(别人)
基金公司在这次大跌中趁机作恶,却企图将责任推到中国平安身上
25, tính riêng trong năm (thời kỳ)…
仅在年(时期)
26, tạo ra những tiền đề, nền móng…để…
奠定基础以
打下….基础….
创造基础
政府在奠定市场基础以引导形成合理的分配结果上一直无所作为
27, thực hiện chính sách…
落实/实施/实现政策
关于落实环保政策法规防范信贷风险的意见。
灵山落实政策促进母猪养殖发展。
28, ban hành chính sách…
出台/颁布政策
浙江省出台新政策保障菜篮子稳定供应
29,trả giá
付出代价
付出鲜血的代价。
30, chuyển trọng điểm… sang…
重点转到上来
把发展重点从注重数量转到提高质量上来
31, cam kết (nhận lời )
许下承诺
不要轻易说爱,许下的承诺欠下的债
32, nhận lời mời…
邀请
外交部今宣布,应胡锦涛邀请,法国总统希拉克92528
Nhận lời mời đến dự
应邀出席
Nhận lời mời đi đến
应邀前往
Nhận lời mời dự lễ
应邀观礼
33, thu hẹp khoảng cách
缩小/缩短差距/距离
缩短贫富差距。
收缩范围
34, đánh đổi lấy…
为代价
为爱付出巨大代价的星女
35, áp đặt …cho…
/强加给/强加于
法官不能将自己的意见强加于陪审员
36
(cuối cùng) thực hiện nguyện vọng
(终于)实现愿望
了却愿望
37, trong cuộc phỏng vấn với…
接受….访问/采访/专访
38, tiếp xúc (làm việc) với
相见
39, xây dựng
Xây dựng phong cách
树立风格
Xây dựng con người
造就的人
Xây dựng kế hoạch
...计划
Xây dựng lịch sử
缔造历史
Xây dụng thương hiệu
树立...商标
40, với danh nghĩa
名义(个人,口语)
岗位上(单位,书面语)
41, mở ra tương lai…
打开/开创….未来
42, nhân dịp…
趁着…(之际)
43, …đã và sẽ tiếp tục…
已经并继续
44, Trong
中,在中(上,内,方面)
Trong lòng
心中
Trong cuộc sống
在生活中
Trong lịch sử
在历史上
Trong thời gian…ngày
天的时间内
Tin trong và ngoài nước
国内外的新闻
45, Trốn tránh sự kiểm soát của…
回避受(的)抑制
回避受经济政策抑制的行业,将可能取得良好投资收益。
46, Nổi tiếng nhờ vào…
著称
西双版纳以风景秀丽而著称。
以四季如春著称的昆明,今年五月迎来了万国园艺博览会。
47, nhân dịp…
趁着…. 机会
之际
48, Đánh giá cao đối với…
给予高度评价
总统对他们在外交领域所取得的成果给予高度评价。
49, Mời đến thăm (quốc gia)
邀请访问
他邀请总理在方便的时候来我国访问。
50, xây dựng trên…(trừu tượng)
建立在之上
我们的调查工作要建立在广泛的基础之上。

 

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com